Thu mua tiếng Anh là gì? Một số từ vựng thêm về tài chính doanh nghiệp

153

Thu mua tiếng Anh là gì?

Thu mua tiếng Anh là: Purchase

Thu mua tiếng Anh là gì

Thu mua là từ ngữ được sử dụng rất phổ biến trong kinh doanh hay các hoạt động mua bán. Đây là cụm từ chỉ sự khảo sát, tìm kiếm, giao dịch và đồng ý bởi 2 bên để có thể đem lại lợi ích cho nhau. Thu mua là thuật ngữ đa số dùng trong kinh doanh mà rất nhiều người tự hỏi thu mua trong tiếng anh là gì, hãy cùng tìm hiểu một vài điểm sau đây.

⇒ Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Nguyên tắc cơ bản trong thu mua

Đa số những người sử dụng tiếng anh sẽ dùng thu mua bằng từ Purchase, đây là cụm từ phổ biến có thể dùng trong kinh tế. Để thu mua, người ta cần làm rất nhiều bước như lập kế hoạch mua, xác định các tiêu chuẩn, nghiên cứu và lựa chọn nhà cung cấp, phân tích giá trị, tài chính, đàm phán giá cả, mua hàng.

Ngoài ra, một số người sẽ dùng thu mua bằng một từ khác đó là Procurement.

Ví dụ:

  • You’ll only see purchases made with this credit card in your order history if your family member selects the family payment method to make the purchase.

⇒ Xem thêm từ vựng tiếng Anh

  • And so it was obvious that Procurement would become directly answerable to Finance.
  • This impression was enough to situate Procurement within the Finance function.

Một số nguyên tắc cơ bản trong thu mua mà mọi người cần biết:

  • Hàng hóa phải được mua tại mức giá tốt nhất với những điều kiện tốt nhất để tạo ra lợi nhuận tốt nhất cho công ty.
  • Những công ty lớn thường sẽ quản lý thu mua thông qua hệ thống máy tính vì nó mang đến rất nhiều thuận lợi.
  • Một trong những phương pháp được sử dụng để đảm bảo quản lý thu mua hàng ngày tốt là việc sử dụng các quy tắc và thủ tục có sẵn để hạn chế các đơn đặt mua hàng và yêu cầu mua hàng.

⇒ Xem thêm thông tin tại đây

Một số từ vựng thêm về tài chính doanh nghiệp

  • Inflation: Lạm phát
  • Deflation: Giảm phát
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính
  • Mortgage: thế chấp
  • Default: sự vỡ nợ
  • Mortgage: thế chấp.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Default: sự vỡ nợ
  • Mortgage: thế chấp
  • Default: sự vỡ nợ
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận