Thời gian bắt đầu tiếng Anh là gì? Ví dụ về thời gian bắt đầu trong tiếng Anh 

22

Dựa theo lý thuyết thì thời gian bắt đầu có nghĩa là trong thời điểm đó sẽ được bắt đầu làm một hành động hay một cái gì đó. Tôi rất thường đấu giá trên internet, khi đấu giá hoặc tôi là người đăng đấu giá thì điều đầu tiên chú ý kĩ là thời gian bắt đầu đấu giá, có thể là khi admin duyệt sẽ là thời gian bắt đầu nhưng cũng có thể tính cả khoảng thời gian đợi admin duyệt vào luôn, bởi đó là điều quan trọng, khi ghi rõ như vậy thì người chơi sẽ biết được khi nào có thể chơi và khi nào không thể chơi hoặc trò kéo co cũng vậy, đối với nhiều người thì là trò tiêu khiển cân đo sức mạnh nhưng kéo co đối với chị tôi là cả một thử thách, chị tôi nói muốn thắng kéo co không chỉ dựa vào sức mạnh mà còn phải dựa vào kĩ thuật, thời gian bắt đầu và cả chiến thuật chơi, khoảng không thời gian trọng tài hô bắt đầu chắc là thời điểm mà trong lòng mỗi người thi đấu kéo co đều nín thở một nhịp, chỉ cần bắt đầu có lợi thế thì 50% tăng tỉ số thắng bên ta lên, nhờ vào những điều này mà chị tôi giờ đã là tuyển thủ kéo co quốc gia, đi thi đấu quốc tế và có được rất nhiều huy chương vàng.

Định nghĩa thời gian bắt đầu trong tiếng Anh 

Trong tiếng Anh thì thời gian bắt đầu có hai từ là thời gian – time và bắt đầu – start, nếu tách ra đều có nghĩa còn nếu ghép lại thì là start time vì tiếng Anh phải đảo nghĩa 

thoi-gian-bat-dau-tieng-anh-la-gi

Ví dụ về thời gian bắt đầu trong tiếng Anh 

  1. These time stamps are referred to the starting time of the system execution; that is, time features as absolute time – Các dấu thời gian này được gọi là thời gian bắt đầu thực hiện hệ thống, đặc điểm thời gian là thời gian tuyệt đối.
  2. The result was that until the new summer-time came into force late arrivals were getting there half-an-hour and three-quarters of an hour after starting time – Kết quả là cho đến khi thời gian mùa hè mới có hiệu lực, những người đến muộn đã đến đó nửa giờ và ba phần tư giờ sau thời gian bắt đầu.
  3. Is it seriously suggested that education authorities in those areas should put back the starting time of school to 10a.m ? – Có ý kiến nghiêm túc rằng các cơ quan quản lý giáo dục ở các khu vực đó nên lùi thời gian bắt đầu học thành 10h?
  4. Can he be specific about when the starting time would have to be in order to have the boats in the water by the turn of the century? – Ông ấy có thể nói cụ thể về thời gian bắt đầu để có những chiếc thuyền trên mặt nước vào đầu thế kỷ?
  5. We can make our arrangements for the starting time of the working day, but the length of the day is something over which we have no control – Chúng ta có thể sắp xếp thời gian bắt đầu của ngày làm việc, nhưng độ dài của ngày là điều mà chúng ta không thể kiểm soát được.

Cách phát âm và phiên âm của từ thời gian bắt đầu

starting time

noun [ C ]

UK  /ˈstɑː.tɪŋ ˌtaɪm/ US  /ˈstɑːr.t̬ɪŋ ˌtaɪm/

(also start time)

The planned time for starting an official activity:

The starting time for our monthly meetings will be 9.30.

 SMART Vocabulary: related words and phrases

Beginnings and starts

  • birth 
  • beginning
  • advent
  • inception
  • introduction
  • kick off
  • outbreak
  • square
  • starter
  • thin 
  • trigger

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận