Tập khách hàng tiếng anh là gì? Từ vựng về tập khách hàng tiếng anh

418

Tập khách hàng tiếng anh là gì? Các bạn đã biết chưa, cùng bài viết tìm hiểu nhé.

Tập khách hàng trong tiếng Anh là gì?

Tập khách hàng tiếng Anh là customer file”

  • Ví dụ: Apple is a long established company so they have a certain customer base.

(Apple là công ty được thành lập lâu đời nên họ đã có tập khách hàng nhất định).

tập khách hàng tiếng anh là gì

Định nghĩa Tập khách hàng là như nào?

  • Tập khách hàng hay được gọi là cơ sở dữ liệu khách hàng là một tài nguyên trong hệ sinh thái kinh tế toàn cầu ở mọi thời đại.
  • Mỗi người, mỗi công ty, mỗi doanh nghiệp đều có tập khách hàng riêng, nếu bạn đang là sinh viên thì bạn chưa có tập khách hàng. Vậy làm sao để xây dựng tập khách hàng? 
  • Muốn xây dựng tập khách hàng, việc đầu tiên bạn phải coi khách hàng là trung tâm. Bất kỳ ai cũng nên từng bước xây dựng, quản lý và phát triển bền vững tập khách hàng. 
  • Đây là việc quan trọng vì chúng ta sẽ chia sẻ với mọi người và nhận được sự chia sẻ, dẫn đến thành công, tạo sự uy tín cho những đối tác mới.

Một số ví dụ có liên quan đến Tập khách hàng

  • Ví dụ Uber, Grab hay Go Việt đã mở rộng lĩnh vực từ taxi công nghệ sang lĩnh vực giao thức ăn ở nhiều thành phố lớn với ứng dụng UberEats, Grab food, Go Food và dịch vụ này đã đem lại doanh thu đáng kể cho các hãng taxi công nghệ. 
  • Ví dụ, thế giới di động là một hệ sinh thái về máy móc, điện thoại, laptop,… và họ có dự tính mở thêm một chuỗi phòng khám, bệnh viện,.. Hiện tại thế Giới Di Động đang bước vào lĩnh vực bán lẻ dược phẩm, một thị trường rất lớn, sẽ đem lại nhiều giá trị mới cho tập đoàn này. 
  • Với năng lực chuyên sâu trong lĩnh vực bán lẻ, khởi đầu là bán thiết bị di động, sau đó mở rộng sang điện máy, các dịch vụ thu hộ (điện, nước, điện thoại, cho vay tiêu dùng…) và bây giờ là dược phẩm, họ đang sở hữu tập khách hàng dồi dào, tiếp tục thâu tóm để gia tăng quy mô và giá trị

Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến tập khách hàng.

Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
Customer: Khách hàng
Culture: Văn hóa
Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
Cost: Chi Phí
Copyright: Bản quyền
Channel level: Cấp kênh
Communication channel: Kênh truyền thông
Channels: Kênh(phân phối)
Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
Channel management: Quản trị kênh phân phối

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://www.golddetectors.info/

Bình luận