Quy y tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về Phật giáo:

14

Ở nước ta có rất nhiều tôn giáo lớn như đạo Phật, công đạo, đạo tin lành, hồi giáo, ….Ở Phật giáo nếu người nào theo đạo thì sẽ coi là quy y. Quy y là trở về, quay đầu về cõi sáng, nương nhờ, là tin tưởng vào Phật, Pháp, Tăng ba ngôi có thể bảo vệ che chở cho chúng ta hay còn gọi là quy y Tam Bảo. Quy y là cứu tế là nương nhờ vào mà người ta có thể vĩnh viễn thoát khổ mọi khốn khổ. Người quy y còn gọi là Phật tử, cư sĩ, tu tại gia hay xuất gia theo tăng đoàn.

Quy y tiếng anh là gì?

Quy y tiếng anh là to become a Buddhist monk/nun.

quy-y-tieng-anh-la-gi

Từ vựng tiếng anh về Phật giáo:

  • Buddhism: Phật giáo
  • The Buddha: Đức Phật, người đã giác ngộ
  • Amitabha Buddha: Đức Phật Di Đà
  • Medicine Buddha: Đức Phật Dược Sư
  • Avalokiteśvara bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ Tát
  • The Buddhist/ monk: Một Phật tử/ nhà tu hành.
  • Three Jewels: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng)
  • Take Refuge in the Three Jewels: Quy y Tam Bảo
  • Noble Eightfold Path: Bát Chánh đạo
  • Middle way: Trung đạo
  • Zen Master: Thiền sư
  • Dharma: Giáo pháp
  • Dharma Master: Người giảng pháp
  • Dharma Talks: Thuyết pháp
  • Greed – Hatred – Ignorance: Tham – Sân – Si
  • Great Compassion Mantra: Thần chú Đại Bi
  • Nirvana: Niết bàn
  • Emptiness: Tính Không
  • Ego: Bản ngã
  • Buddhist nun: ni cô, sư cô
  • Buddhist monastery: tu viện
  • Enlightenment: giác ngộ
  • Pagoda: chùa
  • Charity: từ thiện
  • To give offerings: dâng đồ cúng
  • Incense sticks: cây nhang
  • To pray: cầu nguyện

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận