Phí dự phòng tiếng anh là gì? Các từ vựng trong lĩnh vực đầu tư 

19

Phí dự phòng chính là chi phí dự trù phòng trường hợp xấu xảy ra có thể dùng đến phí dự phòng để hỗ trợ tiếp tục. Dự phòng phí là dự phòng nhằm bảo đảm cho những rủi ro và chi phí chung liên quan đến rủi ro chưa xảy ra và có thể xảy ra kể từ ngày khóa sổ niên độ tài chính đến ngày kết thúc kì hạn của các hợp đồng bảo hiểm.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Việc doanh nghiệp bảo hiểm phải lập dự phòng phí xuất phát từ sự không trùng khớp giữa năm tài chính và thời gian hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm. 

Hợp đồng bảo hiểm được kí kết vào bất kì thời gian nào trong năm khi khách hàng có nhu cầu mua bảo hiểm. Trong khi đó, cuối mỗi niên độ, doanh nghiệp buộc phải tiến hành khóa sổ.

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Vì vậy, sẽ có một lượng lớn các hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực kéo dài sang niên độ tiếp theo. Dự phòng phí được lập để bảo đảm chi trả cho những rủi ro nảy sinh từ những hợp đồng này.

Phí dự phòng tiếng anh là gì?

Phí dự phòng tiếng anh là: Cost Contingency

Các từ vựng trong lĩnh vực đầu tư

  • Break-even point: Điểm hòa vốn
  • Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  • Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
  • Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
  • Capital: Vốn. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Authorized capital: Vốn điều lệ
  • Called-up capital: Vốn đã gọi
  • Capital expenditure: Chi phí đầu tư
  • Invested capital: Vốn đầu tư
  • Issued capital: Vốn phát hành
  • Uncalled capital: Vốn chưa gọi
  • Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
  • Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
  • Carriage: Chi phí vận chuyển
  • Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
  • Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
  • Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  • Cash book: Sổ tiền mặt

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  • Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  • Category method: Phương pháp chủng loại
  • Cheques: Sec (chi phiếu)
  • Clock cards: Thẻ bấm giờ
  • Closing an account: Khóa một tài khoản
  • Closing stock: Tồn kho cuối kỳ

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận