Nhân viên vật tư tiếng Anh là gì ? Các ví dụ về nhân viên vật tư 

9

Trong xây dựng, bất kì một công trình nào cũng phải có : thầu, thợ chính, thợ phụ, quản lý công trình…vv và không thể thiếu nhất là nhân viên vật tư, nhân viên vật tư là người phụ trách tìm kiếm, đặt mua và quản lý vật tư, cũng là người có thể quyết định xem sẽ còn những vật tư nào phải mua cho công trình, họ làm việc với các nơi bán vật tư hoặc thu mua nguyên vật liệu thô phục vụ cho công trình. Nhân viên đó vô cùng quan trọng vì đòi hỏi phải tỉ mỉ, cẩn thận và tính toán giỏi. Nếu sai sót có thể sẽ phải mất rất nhiều phí vận chuyển trả hàng hoặc bị dư nguyên vật liệu.

Định nghĩa nhân viên vật tư trong tiếng Anh 

Trong tiếng Anh thì nhân viên vật tư có nghĩa là Material Employees

nhan-vien-vat-tu-tieng-anh-la-gi

Các ví dụ về nhân viên vật tư 

Any contract not in the categories expressly identified above that is otherwise material to the Purchased Assets, Assumed Liabilities, Material Employees or the operation or maintenance of the Facilities

Bất kỳ hợp đồng nào không nằm trong các hạng mục được xác định rõ ràng ở trên cũng đều có ý nghĩa quan trọng đối với Tài sản đã mua, Nợ phải trả, Nhân viên Vật liệu hoặc việc vận hành hoặc bảo trì Cơ sở vật chất.

Transferee, directly or through one or more of its affiliates, may extend offers of employment to or otherwise employ any of the Material Employees or any other employee of Transferors or any affiliate of Transferors whose employment was terminated by Transferors or such affiliates of Transferors as a result of or in connection with the transactions contemplated by this Agreement

Bên nhận, trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều chi nhánh của mình, có thể mở rộng đề nghị tuyển dụng cho hoặc tuyển dụng bất kỳ Nhân viên Vật liệu nào hoặc bất kỳ nhân viên nào khác của Bên chuyển hoặc bất kỳ chi nhánh nào của Bên chuyển mà việc làm của Bên chuyển hoặc các chi nhánh của Bên chuyển như kết quả của hoặc liên quan đến các giao dịch được dự tính trong Thỏa thuận này

The Material Employees who accept offers of employment from Transferee or its affiliates made prior to the Closing shall hereinafter be referred to as the “Transferred Employees.” All employment offers made to the Material Employees made sufficiently in advance of the Closing so as to give such employees reasonable time to evaluate the offers 

Nhân viên Vật liệu chấp nhận lời mời làm việc từ Bên được chuyển giao hoặc các chi nhánh của nó được đưa ra trước khi Đóng cửa sau đây sẽ được gọi là “Nhân viên được Điều chuyển”. Tất cả các đề nghị tuyển dụng được thực hiện cho Nhân viên Vật liệu được thực hiện đầy đủ trước khi kết thúc để cho những nhân viên đó thời gian hợp lý để đánh giá các đề nghị

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận