Nguyên thủ quốc gia tiếng Anh là gì? Chính phủ và từ vựng tiếng Anh

21

Nguyên thủ quốc gia là gì?

Nguyên thủ quốc gia là người nắm chức vụ cao nhất , người đứng đầu Nhà nước, thay mặt cho đất nước về đối nội và đối ngoại. Ở các nước khác nhau, nguyên thủ quốc gia có thể là Chủ tịch nước, Tổng thống, Quốc vương,…Ở Việt Nam, nguyên thủ quốc gia là Chủ tịch nước. 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Hầu hết các nguyên thủ quốc gia khác chỉ giữ một chức vụ danh dự với những quyền lực hạn chế như đại diện quốc gia trong các nghi lễ quan trọng, phong thưởng các tước hàm cao cấp, ký các sắc lệnh và tuyên bố tình trạng chiến tranh. 

Nguyên thủ quốc gia tiếng Anh là gì?

Nguyên thủ quốc gia tiếng Anh là Head of state

Ex: 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. To be received with the ceremony reserved for heads of State : Được đón tiếp theo nghi thức dành cho nguyên thủ quốc gia
  2. The heads of state met outside the conference proper : Các vị nguyên thủ quốc gia đã gặp nhau bên lề hội nghị

Từ vựng tiếng anh về Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

–  Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Socialist Republic of Viet Nam (SRV)

–  Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : President of the Socialist Republic of Viet Nam  

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

–  Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam    

Từ vựng tiếng anh về Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ

–  Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Government of the Socialist Republic of Viet Nam (GOV)

–  Bộ Quốc phòng : Ministry of National Defence (MND)

–  Bộ Công an : Ministry of Public Security (MPS)

–  Bộ Ngoại giao : Ministry of Foreign Affairs (MOFA)

–  Bộ Tư pháp : Ministry of Justice (MOJ) 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

–  Bộ Tài chính : Ministry of Finance (MOF)

–  Bộ Công Thương : Ministry of Industry and Trade (MOIT)

–  Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội : Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs (MOLISA)

–  Bộ Giao thông vận tải : Ministry of Transport (MOT)

–  Bộ Xây dựng : Ministry of Construction (MOC)

–  Bộ Thông tin và Truyền thông : Ministry of Information and Communications (MIC)

–  Bộ Giáo dục và Đào tạo : Ministry of Education and Training (MOET)

–  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : Ministry of Agriculture and Rural Development (MARD)

–  Bộ Kế hoạch và Đầu tư : Ministry of Planning and Investment (MPI)

–  Bộ Nội vụ : Ministry of Home Affairs (MOHA) 

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

–  Bộ Y tế : Ministry of Health (MOH)

–  Bộ Khoa học và Công nghệ :  Ministry of Science and Technology (MOST)

–  Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Ministry of Culture, Sports and Tourism                (MOCST)

–  Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE)

–  Thanh tra Chính phủ : Government Inspectorate (GI)

–  Ngân hàng Nhà nước Việt Nam : The State Bank of Viet Nam (SBV) 

–  Ủy ban Dân tộc : Committee for Ethnic Affairs (CEMA)

–  Văn phòng Chính phủ : Office of the Government (GO)

⇒ Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận