Lực ma sát tiếng Anh là gì? Cách phiên âm và ví dụ của lực ma sát

18

Lúc tôi học lớp 10, tôi may mắn khi được bố mẹ cho học tại trường quốc tế Canada trong hệ thống trường quốc tế Canada ở quận 7, tại đây khi tôi vào học tôi rất bỡ ngỡ vì tôi dưới quê lên đây học nên có rất nhiều thứ thua kém bạn bè, đặc biệt là tiếng Anh. Trường cấp 3 của tôi rất đẹp, có cả sân bóng và hồ bơi rất to, những thứ mà trường ở quê không hề có và điều tuyệt vời có lẽ là tôi được học những môn hoá học, vật lý, tin học bằng thực tế chứ không phải lý thuyết. Nhất là môn vật lý, cô dạy rất dễ hiểu và thu hút, có một bài học làm tôi nhớ mãi là bài lực ma sát, tại bài học này tôi được học bằng cách cô cho hai mảnh nhựa ma sát thật lâu với nhau và đem lại gần một miếng nilon đã được xét tưa thì thật bất ngờ miếng nilon bay lơ lửng, làm cả lớp tôi ồ lên kinh ngạc, cô bảo vì hai mảnh nhựa ma sát đã tạo ra điện nên sẽ làm vật rất nhẹ như nilon xé tưa bị bay lên, thật thần kì và đẹp mắt, tôi cứ nhớ mãi bài học đó và suy ra từ hai vật ma sát với nhau sẽ có thể tạo ra điện.

Định nghĩa lực ma sát trong tiếng Anh 

Trong tiếng Anh lực ma sát có nghĩa là friction

luc-ma-sat-tieng-anh-la-gi

Cách phiên âm và ví dụ của lực ma sát

friction

fric·tion

/ˈfrikSH(ə)n/

noun

  1. the resistance that one surface or object encounters when moving over another.
    “a lubrication system that reduces friction”
  2. the action of one surface or object rubbing against another.
    “the friction of braking”
  3. conflict or animosity caused by a clash of wills, temperaments, or opinions.
    “a considerable amount of friction between father and son”

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa với ma sát

Từ đồng nghĩa :

conflict, disaccord, discord, discordance, discordancy, disharmony, dissension (also dissention), dissent, dissidence, dissonance, disunion, disunity, division, infighting, inharmony, schism, strife, variance, war, warfare

Từ trái nghĩa :

accord, agreement, concord, concordance, harmony, peace

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận