Kỷ tử tiếng anh là gì? Lợi ích của quả Kỷ tử

23

Kỷ tử là những quả mọng nhỏ màu đỏ cam của cây táo mèo, một loại cây bụi có nguồn gốc từ Trung Quốc. Quả Goji có vị chua ngọt nhẹ, gợi nhớ đến sự kết hợp giữa quả anh đào và nam việt quất. Quả kỷ tử được sử dụng rộng rãi trong y học cổ truyền Trung Quốc. Người dân châu Á đã sử dụng loại quả có màu sắc rực rỡ này như một loại dược thảo và thực phẩm chức năng trong hàng trăm năm. Bạn có thể ăn sống hoặc ngâm với nước ấm để mềm hơn.

Kỷ tử tiếng anh là gì?

Kỷ tử tiếng anh là: Goji berries

ky-tu-tieng-anh-la-gi

Lợi ích của quả Kỷ tử

Tăng cường hệ thống miễn dịch

Các chất chống oxy hóa trong quả goji giúp tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn. Các loại quả chứa nhiều vitamin C và nhiều pro-vitamin A. Cơ thể bạn có thể tạo ra vitamin A từ chất này. Những loại vitamin này không được gọi là vitamin đề kháng: chúng rất quan trọng trong cuộc chiến chống lại bệnh cúm và cảm lạnh.

Bảo vệ các tế bào

Các vitamin A và C trong quả goji thậm chí còn có nhiều lợi ích hơn cho sức khỏe của bạn. Bằng cách này, chúng làm việc cùng nhau trong cuộc chiến chống lại các gốc tự do có hại. Bằng cách này, chúng thậm chí còn có tác dụng mạnh mẽ hơn.

Đảm bảo làn da đẹp và khỏe mạnh

Các chất chống oxy hóa trong quả goji có những lợi ích khác. Ví dụ, chúng có thể bảo vệ chống lại sự đổi màu và tổn thương da do bức xạ UV gây ra và cũng giàu chất chống oxy hóa, và do đó rất tốt để thêm vào chế độ ăn uống của bạn nếu bạn muốn có một làn da đẹp.

Hỗ trợ gan

Gan là cơ quan hoạt động mạnh mẽ giúp cơ thể thải độc . Bởi vì gan liên tục làm việc này, nó có thể trở nên quá tải. Quả Goji có thể hỗ trợ gan trong công việc quan trọng của nó và giúp giải độc cơ quan này 

Cung cấp cho bạn nhiều năng lượng hơn

Quả Goji có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện giấc ngủ . Những người tham gia vào một nghiên cứu trong đó quả goji đóng vai trò chính đã báo cáo rằng họ mệt mỏi khi thức dậy sau nghiên cứu. Họ cũng thông báo rằng họ được hưởng lợi từ tác dụng của quả goji theo những cách khác.

Các từ vựng liên quan

  1. Apple /’æpl/: táo
  2. Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ
  3. Avocado /¸ævə´ka:dou/: trái bơ
  4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối
  5. Blackberry /´blækbəri/: mâm xôi đen
  6. Blackcurrant /´blækkʌrənt/: nho Hy Lạp
  7. Blueberry /ˈbluː.ˌbɛr.i/: quả việt quất
  8. Cherry /´tʃeri/: anh đào
  9. Coconut /’koukənʌt/: dừa
  10. Cantaloup  /’kæntəlu:p/: dưa lưới
  11. Fig /fig/: quả sung
  12. Grape /greɪp/: nho
  13. Grapefruit /’greipfru:t/: bưởi
  14. Kiwi Fruit /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi
  15. Lemon /´lemən/: chanh vàng
  16. Lime /laim/: chanh vỏ xanh
  17. Lychee (litchi): /’li:tʃi:/: vải
  18. Mandarin /’mændərin/: quýt
  19. Mango /´mæηgou/: xoài
  20. Melon /´melən/: dưa
  21. Orange /ɒrɪndʒ/: quả cam
  22. Papaya (pawpaw) /pə´paiə/: đu đủ
  23. Passion fruit  /´pæʃən¸fru:t/: chanh dây
  24. Peach /pitʃ/: quả đào
  25. Pear /peə/: quả lê
  26. Pineapple /’pain,æpl/: thơm
  27. Plum /plʌm/: mận
  28. Pomegranate /´pɔm¸grænit/: lựu
  29. Raspberry /ˈræzbəri/: mâm xôi
  30. Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: dâu tây
  31. Tamarind: /’tæmərind/: quả me
  32. Watermelon /’wɔ:tə´melən/: dưa hấu

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận