Hiệu quả trong tiếng Anh là gì? Có các loại hiệu quả nào?

21

Hiệu quả là khả năng tạo ra kết quả mong muốn hoặc khả năng sản xuất ra sản lượng mong muốn. Khi cái gì đó được coi là có hiệu quả, nó có nghĩa là nó có một kết quả mong muốn hoặc mong đợi, hoặc tạo ra một ấn tượng sâu sắc, sinh động. Hiệu quả cũng là kết quả mong muốn, là cái sinh ra kết quả mà con người chờ đợi và hướng tới, nó có nội dung khác nhau ở những lĩnh vực khác nhau.

Hiệu quả trong tiếng Anh là gì?

Hiệu quả trong tiếng Anh là: efficiency

hieu-qua-tieng-anh-la-gi

Các loại hiệu quả

Hiệu quả kinh tế

Là việc tối ưu hóa các nguồn lực để phục vụ tốt nhất cho mỗi người trong trạng thái kinh tế đó. Không có ngưỡng quy định nào xác định hiệu quả của một nền kinh tế, nhưng các chỉ số về hiệu quả kinh tế bao gồm hàng hóa đưa ra thị trường với chi phí thấp nhất có thể và lao động cung cấp sản lượng lớn nhất có thể.

Hiệu quả thị trường

Mô tả mức độ tích hợp thông tin có sẵn của giá. Do đó, thị trường được cho là hiệu quả khi tất cả thông tin đã được tích hợp vào giá cả, và do đó, không có cách nào để “đánh bại” thị trường vì không có chứng khoán được định giá thấp hoặc định giá quá cao. 

Hiệu quả hoạt động

Đo lường mức lợi nhuận thu được như một hàm của chi phí hoạt động. Hiệu quả hoạt động càng lớn thì doanh nghiệp hoặc khoản đầu tư càng có lợi. Điều này là do đơn vị có thể tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận lớn hơn với cùng một mức chi phí hoặc thấp hơn so với một phương án thay thế. Trong thị trường tài chính, hiệu quả hoạt động xuất hiện khi chi phí và phí giao dịch giảm.

Các từ vựng liên quan:

  1. 10. appointment /ə’pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
  2. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
  3. contract /’kɔntrækt/: hợp đồng
  4. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
  5. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
  6. sick pay: tiền lương ngày ốm
  7. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
  8. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
  9. redundancy /ri’dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
  10. redundant /ri’dʌndənt/: bị thừa
  11. to get the sack (colloquial): bị sa thải
  12.  salary /ˈsæləri/: lương tháng
  13.  wages /weiʤs/: lương tuần
  14.  pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu 
  15.  working hours: giờ làm việc
  16.  salary increase: tăng lương
  17.  training scheme: chế độ tập huấn
  18.  timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
  19. full-time: toàn thời gian
  20. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian

Các ví dụ:

She got through her work with speed and efficiency.

(Cô ấy hoàn thành công việc của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả.)

Streamlining cars increases their fuel efficiency.

(Hợp lý hóa ô tô làm tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu)

He’s a stickler for efficiency.

Anh ấy là một người gắn bó với sự hiệu quả.

Nguồn : https://www.golddetectors.info/

Bình luận